Hotline Hotline: 0938.63.63.70
  • http://facebook.com
  • https://google.com.vn
  • http://twitter.com
  • http://youtube.com
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
Chi tiết sản phẩm

Cáp quang Single Mode FTTH 2 cores

  • Mã sản phẩm: Single Mode FTTH 2 cores
  • Giá: 4.300 VNĐ
  • Tình trạng: Còn Hàng
  • Bảo hành :
  • Lượt xem: 854
  • Bảng giá:
Mô tả
Chi tiết sản phẩm Cáp quang thuê bao singlemode 2 fo Số sợi: 2 sợi quang đơn mode, chuẩn ITUT G.652.D. Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm. Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng với quy cách của ống đệm lỏng trung tâm. Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm lỏng được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước. Lớp nhựa HDPE chất lượng cao bảo vệ ngoài. Dây treo cáp bằng thép 1x1.2 mm. Được dùng như loại cáp treo FTTH.
Chi tiết sản phẩm
Cáp quang thuê bao singlemode 2 fo
 Số sợi: 2 sợi quang đơn mode, chuẩn ITUT G.652.D.
 Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm.
 Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng với quy cách của ống đệm lỏng trung tâm.
 Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm lỏng được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
 Lớp nhựa HDPE chất lượng cao bảo vệ ngoài.
 Dây treo cáp bằng thép 1x1.2 mm.
 Được dùng như loại cáp treo FTTH.


I. Cấu trúc cáp:

 

 

1.   Lớp nhựa PE bảo vệ ngoài.

2.   Dây thép chịu lực.

3.   Ống đệm chứa sợi quang.

4.   Hợp chất điền đầy.

5.   Sợi quang đơn mode SMF.

 

II. Thông số kỹ thuật

 

N CHỈ TIÊU, ĐƠN VỊ ĐO

TIÊU CHUẨN

Chỉ tiêu về sợi

Đường kính lớp bảo vệ (µm)

245 ± 5

Đường kính lớp phản xạ (µm)

125 ± 1

Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm (µm)

9.2 ±0.4

Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm (µm)

10.4 ± 0.5

Sai số đồng tâm trường mode (µm)

≤ 0.5

Độ không tròn đều của vỏ phản xạ (%)

≤ 0.02

Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff

(vi λ = 1310nm)

 

1.4677

Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff

(vi λ = 1550nm)

 

1.4682

Độ mở số (NA)

0.14

Bưc sóng cắt

≤ 1260

Hệ số suy hao ứng với λ = 1310nm (thông thường), dB/km

0.34

Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1310nm, dB/km

0.36

Hệ số suy hao ứng với λ = 1550nm (thông thường), dB/km

0.22

Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1550nm, dB/km

0.24

Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1285nm đến λ =

1330nm (ps/nm x km)

 

3.5

 

 

Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1270nm đến λ =

1340nm (ps/nm x km)

 

5

Hệ số tán sắc tại bước sóng λ = 1550nm (ps/nm x km)

18

Bưc sóng tán sắc 0 (nm)

1302  ≤ λo ≤ 1322

Độ dốc tán sắc 0 [ps/(nm2 x km)]

0.089

Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD), [ps/sqrt(km)]

0.2

Điểm tăng suy hao đột biến (dB)

0.1

Số sợi đơn mode (SMF)

2

Chỉ tiêu về cơ lý

Đường kính cáp: (mm)

- Đường kính của lớp nhựa bọc dây treo

- Đường kính của lớp nhựa bọc ống lỏng

 

2.5 ± 0.05

5.2 ± 0.05

Trng lượng cáp [kg/km]

34

Bán kính uống cong nhỏ nhất

-    Khi lắp đặt [mm]

-    Sau khi lắp đặt [mm]

 

200

180

Sức bền kéo

-    Khi lắp đặt [N]

-    Sau khi lăp đặt [N]

 

500

400

Sức bền nén (độ suy hao tăng đàng hồi) [N/10cm]

500

 

 

 

Sức kéo căng:  Lực kéo cáp 500N (IEC 60794-1-E1)

- Sợi giãn dài ≤0,25%

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Va đập: Thế năng = 10Nm, 5 lần va đập (IEC 60794-1-E4)

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Xoắn: Chiều dài mẫu = 2m, trong lượng 10kg, 5 chu kỳ thử:

(1 chu kỳ: O0 → -1800→ O0 → +1800→ O0); (IEC 60794-1-E7)

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

Un cong:Đường kính bánh uốn =20 x đường kính cáp, 5 chu kỳ

(1 chu kỳ, quấn vào 4 vòng rồi thả ra); (IEC 60794-1-E11)

- Sợi không gãy

-  suy hao trước/sau khi thử≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Khả năng chịu điện áp phóng điện của vỏ cáp:

Ti thiểu 20 KVDC hay 10 KVAC rms đối với điện  áp xoay chiều  có tần số 50Hz-60Hz trong 5 phút

Khoảng nhiệt độ làm việc [0C]

-30 …+70

Khoảng nhiệt độ lắp đặt [0C]

-5.+50

Bưc sóng hoạt động của sợi quang (nm)

1310 và 1550

0

Độ chảy dầu: Chiều dài mẫu =30cm, nhiệt độ =56 C thời gian

=24gi(IEC 60794-1-E14)

Không có chất điền đầy rớt xuống

đt.

Các sợi quang được qui định màu rõ ràng

Ngoi quang

Lp bảo vệ bên ngoài, lớp nhựa PolyEthylene

Nhựa HDPE màu đen chống tia cực tím.

Sợi gia cường, dây kẽm (mm)

1 ÷ 1.2

Sản phẩm cùng loại

Kính gửi đến khách hàng bảng danh sách dịch vụ sửa chữa có tại V.S.T- Cài đặt hệ thống máy tính để bàn, laptop cùng các phần mềm ứng dụng.- Sửa chữa phần...
Dịch vụ thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại BìnhDương, Đồng NaiChuyên thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại Bình Dương, Đồng Nai . Các bạn có nhu cầu các dịch...
Dịch vụ thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại BìnhDương, Đồng NaiChuyên thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại Bình Dương, Đồng Nai . Các bạn có nhu cầu các dịch...
Copyright © 2015 by VST. All rights reserved.